Menu

Thành viên

Flag Counter

Đang truy cậpĐang truy cập : 40


Hôm nayHôm nay : 1677

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 44036

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2167388

Tin mới

Cơ hội việc làm và chỉ tiêu tuyển sinh năm 2018 ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn
05 lý do để học Khuyến nông và Phát triển nông thôn tại Đại học Nông lâm Huế
Công ty Hải Phong tuyển dụng Thực tập sinh làm việc tại Nhật Bản
Trường ĐHNL Huế: Tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2018
Cơ hội việc làm sau khi ra trường của sinh viên trường Đại học Nông Lâm
Trường ĐHNL Huế: Chỉ tiêu tuyển sinh ĐH theo ngành/nhóm ngành (Dự kiến) năm 2018
Những điểm mới trong tuyển sinh năm 2018 của trường Đại học Nông Lâm Huế
Trường ĐHNL Huế tiếp tục tư vấn tuyển sinh – hướng nghiệp tại Quảng Trị
Thông tin Tuyển sinh ngành Phát triển nông thôn 2018
Thông tin Tuyển sinh ngành Khuyến nông 2018 (Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn)
Danh sách thống kê việc làm cựu sinh viên khoa KN&PTNT
Ngành Phát triển nông thôn
Vai trò của khuyến nông trong xây dựng nông thôn mới
Vai trò, mục đích của câu lạc bộ khuyến nông trong phát triển sản xuất nông nghiệp
Ngành Khuyến nông là gì?
Chương trình Hương sắc mùa xuân và xổ số vui xuân 2018
Trường ĐHNL Huế tham gia tư vấn tuyển sinh và hướng nghiệp năm 2018 tại Huế
Xe về quê Tết: Chuyến xe miền Trung - Ấm lòng quê Tết
Trường ĐHNL Huế: Rộn ràng Ngày hội việc làm 2017
Nộp hồ sơ Học bổng Vallet năm 2017

KHẢO SÁT TT VIỆC LÀM

Bạn là cựu sinh viên Khuyến nông & PTNT? Hiện nay bạn đang làm việc ở đâu?

Các cơ quan hành chính Nhà nước

Các trường ĐH, CĐ, Viện nghiên cứu

Các doanh nghiệp

Các tổ chức phi chính phủ

Khác

05 lý do lựa chọn học KN - PTNT

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học, Cao đẳng năm 2017

Thứ bảy - 04/02/2017 01:39
Trường Đại học Nông Lâm Đại học Huế thông báo đến thí sinh chỉ tiêu tuyển sinh (dự kiến) năm 2017 Xem thêm thông tin tuyển sinh, ngành nghề tại tuyensinh.huaf.edu.vn
THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2017 
Ký hiệu trường Tên trường
        Ngành học               
Mã ngành Môn thi Dự kiến chỉ tiêu Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
DHL TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM   2.410 - Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước
- Phương thức tuyển sinh:
+ Trình độ đại học: Trường tuyển sinh dựa vào  kết quả kỳ thi THPT Quốc gia.
+ Trình độ cao đẳng: Trường tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia.
+ Liên thông chính quy: Theo quy chế tuyển sinh quy định tại thông tư 08/2015/BGD&ĐT.
+ Văn bằng 2 chính quy: Theo quyết định số 22/2001/QĐ-BGD&ĐT.
- Các thông tin khác:
+ Học phí thu theo tín chỉ. Đối với đào tạo Liên thông, văn bằng 2 mức học phí theo tháng (theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP)
  Số 102 Phùng Hưng, Phường Thuận Thành, Thành phố Huế.
ĐT: (054) 3529138
Website: huaf.edu.vn; tuyensinh.huaf.edu.vn/
 
Các ngành đào tạo đại học 2.270
1 Khoa học đất D440306 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
30
2 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D510201 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh
70
3 Kỹ thuật cơ - điện tử D520114 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh
80
4 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng D580211 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh
50
5 Công nghệ thực phẩm D540102 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
190
6 Công nghệ sau thu hoạch D540104 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
50
7 Nông học D620109 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
60
8 Bảo vệ thực vật D620112 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
100
9 Khoa học cây trồng D620110 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
140
10 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan D620113 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
50
11 Chăn nuôi (song ngành Chăn nuôi - Thú y) D620105 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
270
12 Thú y D640101 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
230
13 Nuôi trồng thủy sản D620301 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
200
14 Quản lý nguồn lợi thủy sản D620305 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
50
15 Bệnh học thủy sản D620302 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
50
16 Công nghệ chế biến lâm sản D540301 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
30
17 Lâm nghiệp D620201 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
100
18 Lâm nghiệp đô thị D620202 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
30
19 Quản lý tài nguyên rừng D620211 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
70
20 Khuyến nông (gồm 2 chuyên ngành, Song ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn):
Khuyến nông
Tư vấn và dịch vụ phát triển
D620102 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
50
21 Phát triển nông thôn (gồm 2 chuyên ngành):
Phát triển nông thôn
Quản lý dự án
D620116 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh
3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
170
22 Quản lý đất đai (gồm 4 chuyên ngành)
Quản lý đất đai
Quản lý thị trường bất động sản
Đia chính và quản lý đô thị
Trắc địa địa chính
D850103 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
200
Các ngành đào tạo cao đẳng 140
1 Chăn nuôi C620105 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
80
2 Nuôi trồng thủy sản C620301 1. Toán, Vật lý, Hóa học
2. Toán, Sinh học, Hóa học
60
 
Người liên hệ Họ và tên Điện thoại Fax Mobile E-mail
Hiệu trưởng Lê Văn An 0543523292 084.54.3524923 0914126988 levanan@huaf.edu.vn
Phó hiệu trưởng Huỳnh Văn Chương 0543536591 084.54.3524923 0905790101 huynhvanchuong@huaf.edu.vn
Trưởng phòng ĐT ĐH Lê Văn Phước 0543516040 084.54.3524923 0975015665 levanphuoc@huaf.edu.vn
Thường trực Ban TVTS Trần Võ Văn May 0543538032   0979467756 tranvovanmay@huaf.edu.vn
Hỏi đáp Online         tuyensinh@huaf.edu.vn


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn