Menu

Thành viên

Flag Counter

Đang truy cậpĐang truy cập : 23


Hôm nayHôm nay : 1704

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 49626

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2172978

Tin mới

Cơ hội việc làm và chỉ tiêu tuyển sinh năm 2018 ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn
05 lý do để học Khuyến nông và Phát triển nông thôn tại Đại học Nông lâm Huế
Công ty Hải Phong tuyển dụng Thực tập sinh làm việc tại Nhật Bản
Trường ĐHNL Huế: Tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2018
Cơ hội việc làm sau khi ra trường của sinh viên trường Đại học Nông Lâm
Trường ĐHNL Huế: Chỉ tiêu tuyển sinh ĐH theo ngành/nhóm ngành (Dự kiến) năm 2018
Những điểm mới trong tuyển sinh năm 2018 của trường Đại học Nông Lâm Huế
Trường ĐHNL Huế tiếp tục tư vấn tuyển sinh – hướng nghiệp tại Quảng Trị
Thông tin Tuyển sinh ngành Phát triển nông thôn 2018
Thông tin Tuyển sinh ngành Khuyến nông 2018 (Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn)
Danh sách thống kê việc làm cựu sinh viên khoa KN&PTNT
Ngành Phát triển nông thôn
Vai trò của khuyến nông trong xây dựng nông thôn mới
Vai trò, mục đích của câu lạc bộ khuyến nông trong phát triển sản xuất nông nghiệp
Ngành Khuyến nông là gì?
Chương trình Hương sắc mùa xuân và xổ số vui xuân 2018
Trường ĐHNL Huế tham gia tư vấn tuyển sinh và hướng nghiệp năm 2018 tại Huế
Xe về quê Tết: Chuyến xe miền Trung - Ấm lòng quê Tết
Trường ĐHNL Huế: Rộn ràng Ngày hội việc làm 2017
Nộp hồ sơ Học bổng Vallet năm 2017

KHẢO SÁT TT VIỆC LÀM

Bạn là cựu sinh viên Khuyến nông & PTNT? Hiện nay bạn đang làm việc ở đâu?

Các cơ quan hành chính Nhà nước

Các trường ĐH, CĐ, Viện nghiên cứu

Các doanh nghiệp

Các tổ chức phi chính phủ

Khác

05 lý do lựa chọn học KN - PTNT

DANH SÁCH ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN CĐ, ĐH 2015 VÀO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM HUẾ

Thứ tư - 19/08/2015 21:33
Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Huế (Trường Đại học Nông Lâm Huế), cập nhật 15h ngày 19 tháng 8 năm 2015.




THỐNG KẾ SỐ LƯỢNG HỒ SƠ XÉT TUYỂN VÀO CÁC NGÀNH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM HUẾ: DHL
CẬP NHẬT 15h NGÀY 19 - 08 - 2015

         
I. THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG THÍ SINH ĐĂNG KÝ VÀO CÁC NGÀNH
TT Ngành tuyển sinh Điểm sàn Dự kiến điểm xét tuyển tối thiểu Chỉ tiêu Số lượng thí sinh đăng ký theo ưu tiên Cộng số đăng ký DS chi tiết
Thứ 1 Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4
1 DHLC510210: Công thôn (Công nghiệp và công trình nông thôn) 12 12 30 2 3 1 10 16 » Xem DS
2 DHLC620105: Chăn nuôi 12 15 60 65 39 51 39 194 » Xem DS
3 DHLC620110: Khoa học cây trồng (Nông học) 12 12 40 21 10 30 17 78 » Xem DS
4 DHLC620301: Nuôi trồng thủy sản (Nuôi tròng thủy sản, Ngư y) 12 12.25 60 33 52 23 22 130 » Xem DS
5 DHLC850103: Quản lý đất đai 12 12 60 16 30 17 20 83 » Xem DS
6 DHLD440306: Khoa học đất (Nông hóa - Thổ nhưỡng) 15 15 30 4 10 11 12 37 » Xem DS
7 DHLD510201: Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15 18 40 73 92 48 42 255 » Xem DS
8 DHLD510210: Công thôn 15 15 30 3 15 20 17 55 » Xem DS
9 DHLD510210LT: Công thôn 15 15 10 0 0 0 0 0 » Xem DS
10 DHLD520114: Kỹ thuật cơ - điện tử 15 18.75 40 81 80 59 28 248 » Xem DS
11 DHLD540101: Công nghệ thực phẩm 15 20.5 150 332 136 122 53 643 » Xem DS
12 DHLD540104: Công nghệ sau thu hoạch  (Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm) 15 18 50 30 67 30 25 152 » Xem DS
13 DHLD540301: Công nghệ chế biến lâm sản 15 15 50 14 31 27 29 101 » Xem DS
14 DHLD580211: Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 15 15.5 40 25 25 30 18 98 » Xem DS
15 DHLD620102: Khuyến nông (Khuyến nông, Tư vấn và dịch vụ phát triển) 15 15 60 16 34 44 41 135 » Xem DS
16 DHLD620105: Chăn nuôi 15 19.25 160 283 332 111 67 793 » Xem DS
17 DHLD620105LT: Chăn nuôi 15 19.25 20 0 0 1 0 1 » Xem DS
18 DHLD620109: Nông học 15 16.5 50 43 48 52 45 188 » Xem DS
19 DHLD620110: Khoa học cây trồng 15 16.5 120 106 120 143 113 482 » Xem DS
20 DHLD620110LT: Khoa học cây trồng 15 16.5 20 0 0 1 0 1 » Xem DS
21 DHLD620112: Bảo vệ thực vật 15 16.5 100 84 103 103 102 392 » Xem DS
22 DHLD620113: Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 15 15 50 15 26 38 30 109 » Xem DS
23 DHLD620116: Phát triển nông thôn (Phát triển nông thôn, Quản lý dự án) 15 17.25 140 182 34 38 41 295 » Xem DS
24 DHLD620201: Lâm nghiệp 15 16.25 100 75 86 62 62 285 » Xem DS
25 DHLD620202: Lâm nghiệp đô thị 15 15 50 9 21 44 34 108 » Xem DS
26 DHLD620211: Quản lý tài nguyên rừng 15 15.5 100 70 71 59 55 255 » Xem DS
27 DHLD620301: Nuôi trồng thủy sản 15 18.25 200 294 219 191 90 794 » Xem DS
28 DHLD620301LT: Nuôi trồng thủy sản 15 18.25 20 0 2 0 0 2 » Xem DS
29 DHLD620305: Quản lý nguồn lợi thủy sản 15 17 50 26 67 62 36 191 » Xem DS
30 DHLD640101: Thú y 15 20.25 200 448 242 90 47 827 » Xem DS
31 DHLD850103: Quản lý đất đai 15 15.75 250 174 138 122 91 525 » Xem DS
32 DHLD850103LT: Quản lý đất đai 15 15.75 30 8 0 0 0 8 » Xem DS
  TỔNG CỘNG     2410 2532 2133 1630 1186 7481  


II. QUY TRÌNH XÉT TUYỂN :

Quy định xét 4 nguyện vọng trong một trường theo thứ tự ưu tiên từ 1 đến 4 được hiểu như sau:

      + Nếu thí sinh có mức điểm có thể trúng tuyển vào nhiều ngành, chỉ được xét vào ngành có thứ tự ưu tiên cao nhất;

     + Nếu thí sinh không trúng tuyển nguyện vọng 1, sẽ được chuyển sang nguyện vọng 2 và xét bình đẳng với các thí sinh đăng ký nguyện vọng 1 vào ngành đó và tương tự như vậy đối với các nguyện vọng 3, 4;

     + Các nguyện vọng 1, 2, 3, 4 trong một trường được xét đồng thời (thực hiện bằng phần mềm xét tuyển do Bộ GDĐT cung cấp hoặc phần mềm do trường xây dựng với thuật toán do Bộ GDĐT cung cấp);

      + Trong 4 nguyện vọng, thí sinh có thể đăng ký đồng thời cả ngành đại học và cao đẳng (nếu trường có đào tạo cao đẳng).
 

(Trích từ công văn số 3809/BGDĐT-KTKĐCLGD, ngày 29/7/2015 của Bộ Giáo dục – Đào tạo về việc Quy trình xét tuyển CĐ, ĐH hệ chính quy năm 2015)

Xem chi tiết file công văn tại đâyQuy_dinh_xet_tuyen_cua_Bo_GDDT_(3809_BGDDT_KTKDCLGD).pdf



Thông tin liên hệ Ban tuyển sinh Trường Đại học Nông Lâm Huế:
Hotline 1: 0979 467 756
Hotline 2: 0914 215 925
Hotline 3: 0975 015 665
Email : tuyensinh@huaf.edu.vn

 
-------------------------------------------------------------------------------------

Lưu ý:
     - Thông tin được cập nhật từ website TS Đại học Huế: http://tuyensinh.hueuni.edu.vn/
     - Mã chung của Trường Đại học Nông Lâm - Đại học Huế :  DHL
     - Mã hệ Đại học: DHLD
     - Mã hệ Liên thông: DHLDxxxxxxLT
     - Mã hệ Cao đẳng: DHLC
     - Tên ngành có thể đối chiếu Mã ngành ở trang web Tuyển sinh của Trường (http://huaf.edu.vn/tuyensinh) để biết thêm thông tin.
 
       
Thông tin này được cập nhật 03 ngày một lần theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn