Menu

Thành viên

Flag Counter

Đang truy cậpĐang truy cập : 17


Hôm nayHôm nay : 1704

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 49620

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2172972

Tin mới

Cơ hội việc làm và chỉ tiêu tuyển sinh năm 2018 ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn
05 lý do để học Khuyến nông và Phát triển nông thôn tại Đại học Nông lâm Huế
Công ty Hải Phong tuyển dụng Thực tập sinh làm việc tại Nhật Bản
Trường ĐHNL Huế: Tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2018
Cơ hội việc làm sau khi ra trường của sinh viên trường Đại học Nông Lâm
Trường ĐHNL Huế: Chỉ tiêu tuyển sinh ĐH theo ngành/nhóm ngành (Dự kiến) năm 2018
Những điểm mới trong tuyển sinh năm 2018 của trường Đại học Nông Lâm Huế
Trường ĐHNL Huế tiếp tục tư vấn tuyển sinh – hướng nghiệp tại Quảng Trị
Thông tin Tuyển sinh ngành Phát triển nông thôn 2018
Thông tin Tuyển sinh ngành Khuyến nông 2018 (Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn)
Danh sách thống kê việc làm cựu sinh viên khoa KN&PTNT
Ngành Phát triển nông thôn
Vai trò của khuyến nông trong xây dựng nông thôn mới
Vai trò, mục đích của câu lạc bộ khuyến nông trong phát triển sản xuất nông nghiệp
Ngành Khuyến nông là gì?
Chương trình Hương sắc mùa xuân và xổ số vui xuân 2018
Trường ĐHNL Huế tham gia tư vấn tuyển sinh và hướng nghiệp năm 2018 tại Huế
Xe về quê Tết: Chuyến xe miền Trung - Ấm lòng quê Tết
Trường ĐHNL Huế: Rộn ràng Ngày hội việc làm 2017
Nộp hồ sơ Học bổng Vallet năm 2017

KHẢO SÁT TT VIỆC LÀM

Bạn là cựu sinh viên Khuyến nông & PTNT? Hiện nay bạn đang làm việc ở đâu?

Các cơ quan hành chính Nhà nước

Các trường ĐH, CĐ, Viện nghiên cứu

Các doanh nghiệp

Các tổ chức phi chính phủ

Khác

05 lý do lựa chọn học KN - PTNT

Thông tin tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy năm 2016

Thứ tư - 22/06/2016 11:21
Thông tin tuyển sinh ĐH CĐ Đại học Nông Lâm Huế năm 2016.

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước
- Phương thức tuyển sinh:
+ Trình độ đại học: Trường tuyển sinh dựa vào  kết quả kỳ thi THPT Quốc gia.
+ Trình độ cao đẳng: Trường tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia.
+ Liên thông chính quy: Theo quy chế tuyển sinh quy định tại thông tư 08/2015/BGD&ĐT.
+ Văn bằng 2 chính quy: Theo quyết định số 22/2001/QĐ-BGD&ĐT.
- Các thông tin khác:
+ Học phí thu theo tín chỉ. Đối với đào tạo Liên thông, văn bằng 2 mức học phí theo tháng (theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP)
Ký hiệu trường Tên trường, Ngành học Mã ngành TS Môn thi/ xét tuyển Chỉ tiêu 
(1) (2)` (3) (4) (5)
DHL TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM     2360
102. Phùng Hưng, TP. Huế, Thừa Thiên Huế
Điện thoại: 054.3529138;
Fax: 084.54.3524923;
Website: http://huaf.edu.vn
I Các ngành đào tạo đại học     2160
1 Công thôn  D510210 Toán, Lý, Hóa;
Toán,  Lý, Tiếng Anh
30
2 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D510201 Toán, Lý, Hóa;
Toán,  Lý, Tiếng Anh
60
3 Kỹ thuật cơ - điện tử D520114 Toán, Lý, Hóa;
Toán,  Lý, Tiếng Anh
50
4 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng D580122 Toán, Lý, Hóa;
Toán,  Lý, Tiếng Anh
50
5 Công nghệ thực phẩm D540101 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Hóa, Sinh
150
6 Công nghệ sau thu hoạch D540104 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Hóa, Sinh
50
7 Quản lý đất đai (có các chuyên ngành: Quản lý đất đai; Quản lý thị trường bất động sản; Địa chính và quản lý đô thị; Trắc địa địa chính) D850103 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Hóa, Sinh
250
8 Khoa học đất (có các chuyên ngành: Khoa học đất; Môi trường đất) D440306 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Hóa, Sinh
30
9 Nông học D620109 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Hóa, Sinh
50
10 Bảo vệ thực vật D620112 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Hóa, Sinh
100
11 Khoa học cây trồng (có các chuyên ngành: Khoa học cây trồng; Công nghệ chọn tạo và sản xuất giống cây trồng) D620110 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Hóa, Sinh
150
12 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan D620113 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Hóa, Sinh
50
13 Chăn nuôi (đào tạo song ngành Chăn nuôi và Thú y) D620105 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Hóa, Sinh
160
14 Thú y D640101 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Hóa, Sinh
200
15 Nuôi trồng thủy sản (có các chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản; Ngư y) D620301 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Hóa, Sinh
220
16 Quản lý nguồn lợi thủy sản D620305 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Hóa, Sinh
50
17 Lâm nghiệp D620201 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Hóa, Sinh
100
18 Quản lý tài nguyên rừng D620211 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Hóa, Sinh
100
19 Công nghệ chế biến lâm sản D540301 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Hóa, Sinh; 
45
20 Lâm nghiệp đô thị D620202 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Hóa, Sinh
45
21 Khuyến nông (song ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn) có các chuyên ngành: Khuyến nông; Tư vấn và dịch vụ phát triển D620102 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Hóa, Sinh; 
50
22 Phát triển nông thôn (có các chuyên ngành: Phát triển nông thôn và Quản lý dự án) D620116 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Tiếng Anh;
Văn, Sử, Địa;
Toán, Văn, Tiếng Anh;
170
II Các ngành đào tạo cao đẳng     200
1 Khoa học cây trồng C620110 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Hóa, Sinh
50
2 Chăn nuôi C620105 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Hóa, Sinh
50
3 Nuôi trồng thuỷ sản C620301 Toán, Lý, Hóa;
 Toán, Hóa, Sinh
50
4 Quản lý đất đai C850103 Toán, Lý, Hóa;
Toán, Hóa, Sinh
50
Cập nhật ngày 19.04.2016

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn