Menu

Thành viên

Flag Counter

Đang truy cậpĐang truy cập : 49

Máy chủ tìm kiếm : 19

Khách viếng thăm : 30


Hôm nayHôm nay : 1598

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 41564

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2067764

Tin mới

Cơ hội việc làm và chỉ tiêu tuyển sinh năm 2018 ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn
05 lý do để học Khuyến nông và Phát triển nông thôn tại Đại học Nông lâm Huế
Công ty Hải Phong tuyển dụng Thực tập sinh làm việc tại Nhật Bản
Trường ĐHNL Huế: Tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2018
Cơ hội việc làm sau khi ra trường của sinh viên trường Đại học Nông Lâm
Trường ĐHNL Huế: Chỉ tiêu tuyển sinh ĐH theo ngành/nhóm ngành (Dự kiến) năm 2018
Những điểm mới trong tuyển sinh năm 2018 của trường Đại học Nông Lâm Huế
Trường ĐHNL Huế tiếp tục tư vấn tuyển sinh – hướng nghiệp tại Quảng Trị
Thông tin Tuyển sinh ngành Phát triển nông thôn 2018
Thông tin Tuyển sinh ngành Khuyến nông 2018 (Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn)
Danh sách thống kê việc làm cựu sinh viên khoa KN&PTNT
Ngành Phát triển nông thôn
Vai trò của khuyến nông trong xây dựng nông thôn mới
Vai trò, mục đích của câu lạc bộ khuyến nông trong phát triển sản xuất nông nghiệp
Ngành Khuyến nông là gì?
Chương trình Hương sắc mùa xuân và xổ số vui xuân 2018
Trường ĐHNL Huế tham gia tư vấn tuyển sinh và hướng nghiệp năm 2018 tại Huế
Xe về quê Tết: Chuyến xe miền Trung - Ấm lòng quê Tết
Trường ĐHNL Huế: Rộn ràng Ngày hội việc làm 2017
Nộp hồ sơ Học bổng Vallet năm 2017

KHẢO SÁT TT VIỆC LÀM

Bạn là cựu sinh viên Khuyến nông & PTNT? Hiện nay bạn đang làm việc ở đâu?

Các cơ quan hành chính Nhà nước

Các trường ĐH, CĐ, Viện nghiên cứu

Các doanh nghiệp

Các tổ chức phi chính phủ

Khác

05 lý do lựa chọn học KN - PTNT

Trường ĐHNL Huế: Chỉ tiêu tuyển sinh ĐH theo ngành/nhóm ngành (Dự kiến) năm 2018

Thứ năm - 15/03/2018 05:20
Trường ĐHNL Huế thông báo Chỉ tiêu tuyển sinh ĐH theo ngành/nhóm ngành năm 2018 (Dự kiến) của trường như sau:
 
T Tên trường Ký hiệu trường Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Mã tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu dự kiến
(Theo xét KQ thi THPT QG
(Theo phương thức khác)
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC
 NÔNG LÂM
DHL       1822 398
  I. Nhóm ngành Lâm nghiệp và quản lý môi trường rừng     175 75
1 Lâm học   7620201 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 70 30
2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí (*) C13
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) D08
4. Toán, Vật lí, Sinh học (*) A02
2 Lâm nghiệp đô thị   7620202 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 35 15
2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí (*) C13
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) D08
4. Toán, Vật lí, Sinh học (*) A02
3 Quản lý tài nguyên rừng   7620211 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 70 30
2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí (*) C13
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) D08
4. Toán, Vật lí, Sinh học (*) A02
  II. Nhóm ngành Thủy sản     260 90
4 Nuôi trồng thủy sản   7620301 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 200 50
2. Toán, Sinh học, GDCD (*) B04
3. Toán, Vật lí, Hóa học A00
4. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí (*) C13
5 Quản lý thủy sản   7620305 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 30 20
2. Toán, Sinh học, GDCD (*) B04
3. Toán, Vật lí, Hóa học A00
4. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí (*) C13
6 Bệnh học thủy sản   7620302 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 30 20
2. Toán, Sinh học, GDCD (*) B04
3. Toán, Vật lí, Hóa học A00
4. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí (*) C13
  III. Nhóm ngành Trồng trọt và Nông nghiệp công nghệ cao     250 130
7 Khoa học cây trồng   7620110 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 100 40
2. Toán, Sinh học, GDCD (*) B04
3. Toán, Sinh học, Địa lí (*) B02
4. Toán, Vật lí, Hóa học A00
8 Bảo vệ thực vật   7620112 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 70 30
2. Toán, Sinh học, GDCD (*) B04
3. Toán, Sinh học, Địa lí (*) B02
4. Toán, Vật lí, Hóa học A00
9 Nông học   7620109 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 40 20
2. Toán, Sinh học, GDCD (*) B04
3. Toán, Sinh học, Địa lí (*) B02
4. Toán, Vật lí, Hóa học A00
10 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan   7620113 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 25 25
2. Toán, Sinh học, GDCD (*) B04
3. Toán, Sinh học, Địa lí (*) B02
4. Toán, Vật lí, Hóa học A00
11 Khoa học đất   7620103 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 15 15
2. Toán, Sinh học, GDCD (*) B04
3. Toán, Sinh học, Địa lí (*) B02
4. Toán, Vật lí, Hóa học A00
  IV. Các ngành khác     1137 103
12 Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y)   7620105 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 200  
2. Toán, Sinh học, Địa lí (*) B02
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) D08
4. Toán, Vật lí, Hóa học A00
13 Thú y   7640101 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 200  
2. Toán, Sinh học, Địa lí (*) B02
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) D08
4. Toán, Vật lí, Hóa học A00
14 Công nghệ thực phẩm   7540101 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 150  
2. Toán, Vật lí, Hóa học A00
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*) D07
4. Ngữ văn, Toán, Hóa học (*) C02
15 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng   7580210 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 66 14
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Ngữ văn, Toán, Vật lí (*) C01
4. Toán, Vật lí, Sinh học (*) A02
16 Công nghệ sau thu hoạch   7540104 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 56 14
2. Toán, Vật lí, Hóa học A00
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) D08
4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*) D07
17 Kỹ thuật cơ – điện tử   7520114 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 60  
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Vật lí, Sinh học (*) A02
4. Toán, Vật lí, Ngữ văn (*) C01
18 Công nghệ kỹ thuật cơ khí   7510201 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 80  
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Vật lí, Sinh học (*) A02
4. Ngữ văn, Toán, Vật lí (*) C01
19 Công nghệ chế biến lâm sản   7549001 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 35 15
2. Toán, Vật lí, Sinh học (*) A02
3. Toán, Sinh học, Hóa học B00
4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*) D07
20 Quản lý đất đai   7850103 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 100 50
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
3. Ngữ văn, Địa lí, Toán (*) C04
4. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
21 Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn)   7620102 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 40 10
2. Ngữ văn, Địa lí, Toán C04
3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh D15
22 Phát triển nông thôn   7620116 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 150  
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
3. Ngữ văn, Địa lí, Toán (*) C04
4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*) D15
23 Bất động sản   7340116 1. Toán, Lý , Hóa
2. Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh
3. Ngữ văn, Toán, Địa
4. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
A00
D01
C04
C00
100  50
24 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm   7540106
1. Toán, Sinh học, Hóa học
2. Toán, Vật lí, Hóa học
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
4.Toán, Vật lí, Tiếng Anh
 
B00; A00; D01; A01 50
 


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: thông báo, tuyển sinh

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn